TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涅

niè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 湼

Âm Hán Việt NIẾT
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: niết, nát

涅 nghĩa là khoáng vật alunite, nhuộm đen.

Nghĩa của 涅

niè

NIẾT
  1. văn học Khoáng vật alunite (trước đây dùng làm thuốc nhuộm đen)
  2. văn học Nhuộm đen

niè

NIẾTphồn thể 湼
  1. Biến thể của 涅 (niè)

Từ ghép có 涅

Câu hỏi thường gặp

涅 nghĩa là gì?

涅 (niè) nghĩa là khoáng vật alunite, nhuộm đen.

涅 đọc thế nào?

涅 đọc là niè (pinyin).

Âm Hán Việt của 涅 là gì?

Âm Hán Việt của 涅 là "niết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.