TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涅瓦河

Nièwǎ Hé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIẾT NGÕA HÀ

涅瓦河 nghĩa là sông Nyeva hoặc Neva.

Nghĩa của 涅瓦河

Nièwǎ Hé

NIẾT NGÕA HÀtên riêng
  1. Sông Nyeva hoặc Neva (chảy qua St Petersburg)

Câu hỏi thường gặp

涅瓦河 nghĩa là gì?

涅瓦河 (nièwǎ hé) nghĩa là sông Nyeva hoặc Neva.

涅瓦河 đọc thế nào?

涅瓦河 đọc là Nièwǎ Hé (pinyin).

Âm Hán Việt của 涅瓦河 là gì?

Âm Hán Việt của 涅瓦河 là "niết ngõa hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.