TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消元

xiāoyuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊU NGUYÊN

消元 nghĩa là phép khử.

Nghĩa của 消元

xiāoyuán

TIÊU NGUYÊN
  1. Phép khử (toán học)
  2. Loại bỏ một biến số khỏi phương trình

Câu hỏi thường gặp

消元 nghĩa là gì?

消元 (xiāoyuán) nghĩa là phép khử.

消元 đọc thế nào?

消元 đọc là xiāoyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 消元 là gì?

Âm Hán Việt của 消元 là "tiêu nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.