消息灵通人士 (xiāoxilíngtōngrénshì) nghĩa là nguồn tin am hiểu.
消息灵通人士 đọc thế nào?
消息灵通人士 đọc là xiāoxilíngtōngrénshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 消息灵通人士 là gì?
Âm Hán Việt của 消息灵通人士 là "tiêu tức linh thông nhân sĩ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.