TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消息灵通人士

xiāoxilíngtōngrénshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 消息靈通人士

Âm Hán Việt TIÊU TỨC LINH THÔNG NHÂN SĨ

消息灵通人士 nghĩa là nguồn tin am hiểu.

Nghĩa của 消息灵通人士

xiāoxilíngtōngrénshì

TIÊU TỨC LINH THÔNG NHÂN SĨphồn thể 消息靈通人士
  1. Nguồn tin am hiểu; người có thông tin nội bộ

Câu hỏi thường gặp

消息灵通人士 nghĩa là gì?

消息灵通人士 (xiāoxilíngtōngrénshì) nghĩa là nguồn tin am hiểu.

消息灵通人士 đọc thế nào?

消息灵通人士 đọc là xiāoxilíngtōngrénshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 消息灵通人士 là gì?

Âm Hán Việt của 消息灵通人士 là "tiêu tức linh thông nhân sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.