TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消息队列

xiāoxiduìliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 消息隊列

Âm Hán Việt TIÊU TỨC ĐỘI LIỆT

消息队列 nghĩa là hàng đợi thông điệp.

Nghĩa của 消息队列

xiāoxiduìliè

TIÊU TỨC ĐỘI LIỆTphồn thể 消息隊列
  1. Hàng đợi thông điệp (máy tính)

Câu hỏi thường gặp

消息队列 nghĩa là gì?

消息队列 (xiāoxiduìliè) nghĩa là hàng đợi thông điệp.

消息队列 đọc thế nào?

消息队列 đọc là xiāoxiduìliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 消息队列 là gì?

Âm Hán Việt của 消息队列 là "tiêu tức đội liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.