TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消歧义

xiāoqíyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 消歧義

Âm Hán Việt TIÊU KỲ NGHĨA

消歧义 nghĩa là Loại bỏ mơ hồ.

Nghĩa của 消歧义

xiāoqíyì

TIÊU KỲ NGHĨAĐộng từphồn thể 消歧義
  1. Loại bỏ mơ hồ
  2. Phân biệt rõ nghĩa (trong Wikipedia)

Câu hỏi thường gặp

消歧义 nghĩa là gì?

消歧义 (xiāoqíyì) nghĩa là Loại bỏ mơ hồ.

消歧义 đọc thế nào?

消歧义 đọc là xiāoqíyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 消歧义 là gì?

Âm Hán Việt của 消歧义 là "tiêu kỳ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.