TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消消停停

xiāoxiāotíngtíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊU TIÊU ĐÌNH ĐÌNH

消消停停 nghĩa là Một cách ngắt quãng.

Nghĩa của 消消停停

xiāoxiāotíngtíng

TIÊU TIÊU ĐÌNH ĐÌNH
  1. Một cách ngắt quãng

Câu hỏi thường gặp

消消停停 nghĩa là gì?

消消停停 (xiāoxiāotíngtíng) nghĩa là Một cách ngắt quãng.

消消停停 đọc thế nào?

消消停停 đọc là xiāoxiāotíngtíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 消消停停 là gì?

Âm Hán Việt của 消消停停 là "tiêu tiêu đình đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.