TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消磨

xiāomó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊU MA

消磨 nghĩa là mài mòn, làm hao mòn.

Nghĩa của 消磨

xiāomó

TIÊU MAĐộng từ
  1. Mài mòn
  2. Làm hao mòn
  3. Bào mòn
  4. Giết thời gian
  5. Lãng phí thời gian

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 消磨

Đồng nghĩa

Từ ghép có 消磨

Câu hỏi thường gặp

消磨 nghĩa là gì?

消磨 (xiāomó) nghĩa là mài mòn, làm hao mòn.

消磨 đọc thế nào?

消磨 đọc là xiāomó (pinyin).

Âm Hán Việt của 消磨 là gì?

Âm Hán Việt của 消磨 là "tiêu ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.