TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消磨时间

xiāomóshíjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 消磨時間

Âm Hán Việt TIÊU MA THỜI GIAN

消磨时间 nghĩa là giết thời gian.

Nghĩa của 消磨时间

xiāomóshíjiān

TIÊU MA THỜI GIANphồn thể 消磨時間
  1. Giết thời gian

Câu ví dụ với 消磨时间

  • 消磨时间的最有效办法当然还是聊天吹牛侃大山。 Xiāomóshíjiān de zuì yǒuxiào bànfǎ dāngrán háishi liáotiān chuīniú kǎndàshān.Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.Tatoeba #3709225
  • 我试着消磨时间。 Wǒ shì zhe xiāomóshíjiān.Tôi đang cố gắng giết thời gian (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501603

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

消磨时间 nghĩa là gì?

消磨时间 (xiāomóshíjiān) nghĩa là giết thời gian.

消磨时间 đọc thế nào?

消磨时间 đọc là xiāomóshíjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 消磨时间 là gì?

Âm Hán Việt của 消磨时间 là "tiêu ma thời gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.