TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消耗

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xiāohào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊU HAO

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tiêu hao” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

消耗 nghĩa là tiêu thụ, sử dụng hết, làm cạn kiệt, tiêu hao.

Nghĩa của 消耗

xiāohào

TIÊU HAOĐộng từ, Danh từ
  1. Tiêu thụ; sử dụng hết
  2. Làm cạn kiệt; tiêu hao
  3. cũ Tin tức; thư từ; thông điệp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 消耗

Đồng nghĩa

Từ ghép có 消耗

Câu hỏi thường gặp

消耗 nghĩa là gì?

消耗 (xiāohào) nghĩa là tiêu thụ, sử dụng hết, làm cạn kiệt, tiêu hao.

消耗 đọc thế nào?

消耗 đọc là xiāohào (pinyin).

Âm Hán Việt của 消耗 là gì?

Âm Hán Việt của 消耗 là "tiêu hao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.