消耗
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tiêu hao” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
消耗 nghĩa là tiêu thụ, sử dụng hết, làm cạn kiệt, tiêu hao.
Nghĩa của 消耗
xiāohào
TIÊU HAOĐộng từ, Danh từ- Tiêu thụ; sử dụng hết
- Làm cạn kiệt; tiêu hao
- cũ Tin tức; thư từ; thông điệp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 消耗
Đồng nghĩa
Từ ghép có 消耗
Câu hỏi thường gặp
消耗 nghĩa là gì?
消耗 (xiāohào) nghĩa là tiêu thụ, sử dụng hết, làm cạn kiệt, tiêu hao.
消耗 đọc thế nào?
消耗 đọc là xiāohào (pinyin).
Âm Hán Việt của 消耗 là gì?
Âm Hán Việt của 消耗 là "tiêu hao".