TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消退

xiāotuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊU THOÁI

消退 nghĩa là suy tàn, mờ dần.

Nghĩa của 消退

xiāotuì

TIÊU THOÁIĐộng từ
  1. Suy tàn
  2. Mờ dần

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 消退

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

消退 nghĩa là gì?

消退 (xiāotuì) nghĩa là suy tàn, mờ dần.

消退 đọc thế nào?

消退 đọc là xiāotuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 消退 là gì?

Âm Hán Việt của 消退 là "tiêu thoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.