TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

减退

jiǎntuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 減退

Âm Hán Việt GIẢM THOÁI

减退 nghĩa là rút xuống, giảm đi.

Nghĩa của 减退

jiǎntuì

GIẢM THOÁIĐộng từphồn thể 減退
  1. Rút xuống
  2. Giảm đi
  3. Suy giảm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 减退

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

减退 nghĩa là gì?

减退 (jiǎntuì) nghĩa là rút xuống, giảm đi.

减退 đọc thế nào?

减退 đọc là jiǎntuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 减退 là gì?

Âm Hán Việt của 减退 là "giảm thoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.