请叫消防员。Qǐng jiào xiāofángyuán.Vui lòng gọi sở cứu hỏa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #791435
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
消防员 nghĩa là gì?
消防员 (xiāofángyuán) nghĩa là lính cứu hoả, lính chữa cháy.
消防员 đọc thế nào?
消防员 đọc là xiāofángyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 消防员 là gì?
Âm Hán Việt của 消防员 là "tiêu phòng viên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.