TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涉众

shèzhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 涉眾

Âm Hán Việt THIỆP CHÚNG

涉众 nghĩa là các bên liên quan, một bên liên quan.

Nghĩa của 涉众

shèzhòng

THIỆP CHÚNGphồn thể 涉眾
  1. Các bên liên quan
  2. Một bên liên quan

Câu hỏi thường gặp

涉众 nghĩa là gì?

涉众 (shèzhòng) nghĩa là các bên liên quan, một bên liên quan.

涉众 đọc thế nào?

涉众 đọc là shèzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 涉众 là gì?

Âm Hán Việt của 涉众 là "thiệp chúng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.