TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涉外

shèwài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIỆP NGOẠI

涉外 nghĩa là Liên quan đến người nước ngoài hoặc ngoại vụ.

Nghĩa của 涉外

shèwài

THIỆP NGOẠITính từ
  1. Liên quan đến người nước ngoài hoặc ngoại vụ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 涉外

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

涉外 nghĩa là gì?

涉外 (shèwài) nghĩa là Liên quan đến người nước ngoài hoặc ngoại vụ.

涉外 đọc thế nào?

涉外 đọc là shèwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 涉外 là gì?

Âm Hán Việt của 涉外 là "thiệp ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.