TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涉黑案

shèhēi'àn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIỆP HẮC ÁN

涉黑案 nghĩa là Vụ án liên quan đến băng đảng.

Nghĩa của 涉黑案

shèhēi'àn

THIỆP HẮC ÁN
  1. Vụ án liên quan đến băng đảng
  2. Vụ án hình sự

Câu hỏi thường gặp

涉黑案 nghĩa là gì?

涉黑案 (shèhēi'àn) nghĩa là Vụ án liên quan đến băng đảng.

涉黑案 đọc thế nào?

涉黑案 đọc là shèhēi'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 涉黑案 là gì?

Âm Hán Việt của 涉黑案 là "thiệp hắc án".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.