TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涌溢

yǒngyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 湧溢

Âm Hán Việt DŨNG DẬT

涌溢 nghĩa là trào lên, tràn ra.

Nghĩa của 涌溢

yǒngyì

DŨNG DẬTphồn thể 湧溢
  1. Trào lên
  2. Tràn ra (như nước từ suối)

Câu hỏi thường gặp

涌溢 nghĩa là gì?

涌溢 (yǒngyì) nghĩa là trào lên, tràn ra.

涌溢 đọc thế nào?

涌溢 đọc là yǒngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 涌溢 là gì?

Âm Hán Việt của 涌溢 là "dũng dật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.