TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涌起

yǒngqǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 湧起

Âm Hán Việt DŨNG KHỞI

涌起 nghĩa là trào lên, sôi trào.

Nghĩa của 涌起

yǒngqǐ

DŨNG KHỞIphồn thể 湧起
  1. Trào lên
  2. Sôi trào
  3. Phun ra
  4. Tóe lên

Câu hỏi thường gặp

涌起 nghĩa là gì?

涌起 (yǒngqǐ) nghĩa là trào lên, sôi trào.

涌起 đọc thế nào?

涌起 đọc là yǒngqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 涌起 là gì?

Âm Hán Việt của 涌起 là "dũng khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.