TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涌进

yǒngjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 湧進

Âm Hán Việt DŨNG TIẾN

涌进 nghĩa là tràn vào, tràn ngập.

Nghĩa của 涌进

yǒngjìn

DŨNG TIẾNphồn thể 湧進
  1. Tràn vào
  2. Tràn ngập (nước, đám đông)
  3. Ùa vào (một không gian)

Câu hỏi thường gặp

涌进 nghĩa là gì?

涌进 (yǒngjìn) nghĩa là tràn vào, tràn ngập.

涌进 đọc thế nào?

涌进 đọc là yǒngjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 涌进 là gì?

Âm Hán Việt của 涌进 là "dũng tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.