TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涎

xián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 㳄

Âm Hán Việt HÀO
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: diên, hào, diện, duyên, tiên

涎 nghĩa là nước bọt, nước dãi.

Nghĩa của 涎

xián

HÀO
  1. Nước bọt; nước dãi

xián

HÀOphồn thể 㳄
  1. Biến thể của 涎 (xián)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 涎

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 涎

  • 馋涎欲滴 — Thèm chảy dãi
  • 垂涎欲滴 — Thèm chảy nước dãi (thành ngữ); đố kỵ
  • 垂涎三尺 — Thèm chảy nước dãi
  • 龙涎香 — Long diên hương
  • 染指垂涎 — Tay bẩn, miệng chảy nước (thành ngữ); nghĩa bóng: tham lam muốn chiếm đoạt thứ gì đó

Câu hỏi thường gặp

涎 nghĩa là gì?

涎 (xián) nghĩa là nước bọt, nước dãi.

涎 đọc thế nào?

涎 đọc là xián (pinyin).

Âm Hán Việt của 涎 là gì?

Âm Hán Việt của 涎 là "hào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.