TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涤净

díjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滌淨

Âm Hán Việt ĐỊCH TỊNH

涤净 nghĩa là làm sạch, thanh lọc.

Nghĩa của 涤净

díjìng

ĐỊCH TỊNHphồn thể 滌淨
  1. Làm sạch
  2. Thanh lọc

Câu hỏi thường gặp

涤净 nghĩa là gì?

涤净 (díjìng) nghĩa là làm sạch, thanh lọc.

涤净 đọc thế nào?

涤净 đọc là díjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 涤净 là gì?

Âm Hán Việt của 涤净 là "địch tịnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.