TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涤尘

díchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滌塵

Âm Hán Việt ĐỊCH TRẦN

涤尘 nghĩa là rửa sạch bụi.

Nghĩa của 涤尘

díchén

ĐỊCH TRẦNphồn thể 滌塵
  1. Rửa sạch bụi

Câu hỏi thường gặp

涤尘 nghĩa là gì?

涤尘 (díchén) nghĩa là rửa sạch bụi.

涤尘 đọc thế nào?

涤尘 đọc là díchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 涤尘 là gì?

Âm Hán Việt của 涤尘 là "địch trần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.