涨姿势 nghĩa là Tiếng lóng Internet cho 长知识 (zhǎngzhīshi).
Nghĩa của 涨姿势
zhǎngzīshì
TRƯỚNG TƯ THẾĐộng từphồn thể 漲姿勢
Tiếng lóng Internet cho 长知识 (zhǎngzhīshi)
Câu hỏi thường gặp
涨姿势 nghĩa là gì?
涨姿势 (zhǎngzīshì) nghĩa là Tiếng lóng Internet cho 长知识 (zhǎngzhīshi).
涨姿势 đọc thế nào?
涨姿势 đọc là zhǎngzīshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 涨姿势 là gì?
Âm Hán Việt của 涨姿势 là "trướng tư thế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.