TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

液化气

yèhuàqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 液化氣

Âm Hán Việt DỊCH HÓA KHÍ

液化气 nghĩa là khí hóa lỏng, khí đóng chai.

Nghĩa của 液化气

yèhuàqì

DỊCH HÓA KHÍDanh từphồn thể 液化氣
  1. Khí hóa lỏng
  2. Khí đóng chai (nhiên liệu)

Câu hỏi thường gặp

液化气 nghĩa là gì?

液化气 (yèhuàqì) nghĩa là khí hóa lỏng, khí đóng chai.

液化气 đọc thế nào?

液化气 đọc là yèhuàqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 液化气 là gì?

Âm Hán Việt của 液化气 là "dịch hóa khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.