TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

液压千斤顶

yèyāqiānjīndǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 液壓千斤頂

Âm Hán Việt DỊCH ÁP THIÊN CÂN ĐỈNH

液压千斤顶 nghĩa là kích thủy lực.

Nghĩa của 液压千斤顶

yèyāqiānjīndǐng

DỊCH ÁP THIÊN CÂN ĐỈNHphồn thể 液壓千斤頂
  1. Kích thủy lực

Câu hỏi thường gặp

液压千斤顶 nghĩa là gì?

液压千斤顶 (yèyāqiānjīndǐng) nghĩa là kích thủy lực.

液压千斤顶 đọc thế nào?

液压千斤顶 đọc là yèyāqiānjīndǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 液压千斤顶 là gì?

Âm Hán Việt của 液压千斤顶 là "dịch áp thiên cân đỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.