TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

液态水

yètàishuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 液態水

Âm Hán Việt DỊCH THÁI THỦY

液态水 nghĩa là nước lỏng.

Nghĩa của 液态水

yètàishuǐ

DỊCH THÁI THỦYphồn thể 液態水
  1. Nước lỏng (trái với hơi nước hoặc nước đá)

Câu hỏi thường gặp

液态水 nghĩa là gì?

液态水 (yètàishuǐ) nghĩa là nước lỏng.

液态水 đọc thế nào?

液态水 đọc là yètàishuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 液态水 là gì?

Âm Hán Việt của 液态水 là "dịch thái thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.