液晶显示器 (yèjīngxiǎnshìqì) nghĩa là Màn hình tinh thể lỏng.
液晶显示器 đọc thế nào?
液晶显示器 đọc là yèjīngxiǎnshìqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 液晶显示器 là gì?
Âm Hán Việt của 液晶显示器 là "dịch tinh hiển thị khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.