TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淆

xiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殽

Âm Hán Việt HÀO
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: hào

淆 nghĩa là Hỗn loạn và không có trật tự.

Nghĩa của 淆

xiáo

HÀO
  1. Hỗn loạn và không có trật tự
  2. Lẫn lộn

xiáo

phồn thể 殽
  1. Biến thể của 淆 (xiáo)

Từ ghép có 淆

Thành ngữ có 淆

  • 混淆视听 — Làm mơ hồ sự thật (thành ngữ); đánh lừa công chúng bằng cách quanh co và bịa đặt
  • 混淆是非 — Làm cho đúng sai lẫn lộn
  • 混淆黑白 — Lẫn lộn trắng đen
  • 珉玉杂淆 — Học giả có nhiều tài năng

Câu hỏi thường gặp

淆 nghĩa là gì?

淆 (xiáo) nghĩa là Hỗn loạn và không có trật tự.

淆 đọc thế nào?

淆 đọc là xiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 淆 là gì?

Âm Hán Việt của 淆 là "hào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.