淋巴液 (línbāyè) nghĩa là dịch bạch huyết, bạch huyết.
淋巴液 đọc thế nào?
淋巴液 đọc là línbāyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 淋巴液 là gì?
Âm Hán Việt của 淋巴液 là "lâm ba dịch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.