TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淋巴

línbā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÂM BA

淋巴 nghĩa là bạch huyết.

Nghĩa của 淋巴

línbā

LÂM BADanh từ
  1. từ mượn Bạch huyết
  2. Thuộc về bạch huyết

Từ ghép có 淋巴

Câu hỏi thường gặp

淋巴 nghĩa là gì?

淋巴 (línbā) nghĩa là bạch huyết.

淋巴 đọc thế nào?

淋巴 đọc là línbā (pinyin).

Âm Hán Việt của 淋巴 là gì?

Âm Hán Việt của 淋巴 là "lâm ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.