TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淋巴癌

línbā'ái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÂM BA NHAM

淋巴癌 nghĩa là U lympho.

Nghĩa của 淋巴癌

línbā'ái

LÂM BA NHAMDanh từ
  1. U lympho

Câu hỏi thường gặp

淋巴癌 nghĩa là gì?

淋巴癌 (línbā'ái) nghĩa là U lympho.

淋巴癌 đọc thế nào?

淋巴癌 đọc là línbā'ái (pinyin).

Âm Hán Việt của 淋巴癌 là gì?

Âm Hán Việt của 淋巴癌 là "lâm ba nham".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.