TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淯

Yù giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 11

淯 nghĩa là Tên sông.

Nghĩa của 淯

Yù

tên riêng
  1. Tên sông
  2. Tên cũ của sông Bạch Hà 白河 ở Hà Nam
  3. Giống như 育水

Câu hỏi thường gặp

淯 nghĩa là gì?

淯 (yù) nghĩa là Tên sông.

淯 đọc thế nào?

淯 đọc là Yù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.