TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深源地震

shēnyuándìzhèn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂM NGUYÊN ĐỊA CHẤN

深源地震 nghĩa là động đất sâu.

Nghĩa của 深源地震

shēnyuándìzhèn

THÂM NGUYÊN ĐỊA CHẤN
  1. Động đất sâu (với tâm chấn sâu hơn 300 km)

Câu hỏi thường gặp

深源地震 nghĩa là gì?

深源地震 (shēnyuándìzhèn) nghĩa là động đất sâu.

深源地震 đọc thế nào?

深源地震 đọc là shēnyuándìzhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 深源地震 là gì?

Âm Hán Việt của 深源地震 là "thâm nguyên địa chấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.