TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深陷

shēnxiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂM HÃM

深陷 nghĩa là bị sa vào, mắt lõm sâu.

Nghĩa của 深陷

shēnxiàn

THÂM HÃMĐộng từ
  1. Bị sa vào (rắc rối, nợ nần, v.v.)
  2. Mắt lõm sâu

Câu hỏi thường gặp

深陷 nghĩa là gì?

深陷 (shēnxiàn) nghĩa là bị sa vào, mắt lõm sâu.

深陷 đọc thế nào?

深陷 đọc là shēnxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 深陷 là gì?

Âm Hán Việt của 深陷 là "thâm hãm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.