TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

混血儿

hùnxuè'ér giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 混血兒

Âm Hán Việt HỖN HUYẾT NHI

混血儿 nghĩa là người lai, nửa dòng máu.

Nghĩa của 混血儿

hùnxuè'ér

HỖN HUYẾT NHIDanh từphồn thể 混血兒
  1. Người lai
  2. Nửa dòng máu
  3. Con lai

Câu hỏi thường gặp

混血儿 nghĩa là gì?

混血儿 (hùnxuè'ér) nghĩa là người lai, nửa dòng máu.

混血儿 đọc thế nào?

混血儿 đọc là hùnxuè'ér (pinyin).

Âm Hán Việt của 混血儿 là gì?

Âm Hán Việt của 混血儿 là "hỗn huyết nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.