TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

混账

hùnzhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 混賬

Âm Hán Việt HỖN TRƯỚNG

混账 nghĩa là đáng xấu hổ, quá mất mặt.

Nghĩa của 混账

hùnzhàng

HỖN TRƯỚNGphồn thể 混賬
  1. Đáng xấu hổ
  2. Quá mất mặt!

Câu hỏi thường gặp

混账 nghĩa là gì?

混账 (hùnzhàng) nghĩa là đáng xấu hổ, quá mất mặt.

混账 đọc thế nào?

混账 đọc là hùnzhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 混账 là gì?

Âm Hán Việt của 混账 là "hỗn trướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.