TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

混行

húnxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỖN HÀNH

混行 nghĩa là sử dụng hỗn hợp, vận hành chung.

Nghĩa của 混行

húnxíng

HỖN HÀNH
  1. Sử dụng hỗn hợp (ví dụ: người đi bộ và xe cộ)
  2. Vận hành chung (ví dụ: tàu hoả và xe buýt)

Câu hỏi thường gặp

混行 nghĩa là gì?

混行 (húnxíng) nghĩa là sử dụng hỗn hợp, vận hành chung.

混行 đọc thế nào?

混行 đọc là húnxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 混行 là gì?

Âm Hán Việt của 混行 là "hỗn hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.