TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淹头搭脑

yāntóudānǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淹頭搭腦

Âm Hán Việt YÊM ĐẦU ĐÁP NÃO

淹头搭脑 nghĩa là bơ phờ.

Nghĩa của 淹头搭脑

yāntóudānǎo

YÊM ĐẦU ĐÁP NÃOphồn thể 淹頭搭腦
  1. Bơ phờ

Câu hỏi thường gặp

淹头搭脑 nghĩa là gì?

淹头搭脑 (yāntóudānǎo) nghĩa là bơ phờ.

淹头搭脑 đọc thế nào?

淹头搭脑 đọc là yāntóudānǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 淹头搭脑 là gì?

Âm Hán Việt của 淹头搭脑 là "yêm đầu đáp não".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.