TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

添丁

tiāndīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊM ĐINH

添丁 nghĩa là Thêm con trai cho gia đình.

Nghĩa của 添丁

tiāndīng

THIÊM ĐINHĐộng từ
  1. Thêm con trai cho gia đình

Câu hỏi thường gặp

添丁 nghĩa là gì?

添丁 (tiāndīng) nghĩa là Thêm con trai cho gia đình.

添丁 đọc thế nào?

添丁 đọc là tiāndīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 添丁 là gì?

Âm Hán Việt của 添丁 là "thiêm đinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.