TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

添

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊM
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: thiêm

添 nghĩa là thêm, tăng.

Nghĩa của 添

tiān

THIÊM
  1. Thêm; tăng; bổ sung

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 添

Đồng nghĩa

Từ ghép có 添

Thành ngữ có 添

  • 锦上添花 — Thêm hoa lên gấm
  • 如虎添翼 — Uy lực tăng gấp bội
  • 添油加醋 — Thêm dầu và giấm
  • 画蛇添足 — Vẽ rắn thêm chân (thành ngữ); làm hỏng kết quả bằng cách thêm vào điều không cần thiết
  • 添砖加瓦 — Góp gạch và ngói xây tòa nhà
  • 加油添醋 — Thêm mắm thêm muối (vào câu chuyện)

Câu hỏi thường gặp

添 nghĩa là gì?

添 (tiān) nghĩa là thêm, tăng.

添 đọc thế nào?

添 đọc là tiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 添 là gì?

Âm Hán Việt của 添 là "thiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.