TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

添乱

tiānluàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 添亂

Âm Hán Việt THIÊM LOẠN

添乱 nghĩa là Gây rắc rối cho ai.

Nghĩa của 添乱

tiānluàn

THIÊM LOẠNĐộng từphồn thể 添亂
  1. khẩu ngữ Gây rắc rối cho ai
  2. Gây phiền phức

Câu hỏi thường gặp

添乱 nghĩa là gì?

添乱 (tiānluàn) nghĩa là Gây rắc rối cho ai.

添乱 đọc thế nào?

添乱 đọc là tiānluàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 添乱 là gì?

Âm Hán Việt của 添乱 là "thiêm loạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.