TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

添加

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tiānjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊM GIA

添加 nghĩa là thêm, tăng.

Nghĩa của 添加

tiānjiā

THIÊM GIAĐộng từ
  1. Thêm; tăng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 添加

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 添加

Câu ví dụ với 添加

  • 过去这个ID的句子是被Tatoeba计划的贡献者所添加的。 Những câu từ ID này trở đi là những câu do những người đóng góp dự án Tatoeba thêm vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #808595
  • 您无法添加这个句子,因为以下句子已经存在。 Nín wúfǎ tiānjiā zhège jùzi, yīnwèi yǐxià jùzi yǐjīng cúnzài.Câu của bạn không được thêm vào vì (các) câu sau đã tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10056007

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

添加 nghĩa là gì?

添加 (tiānjiā) nghĩa là thêm, tăng.

添加 đọc thế nào?

添加 đọc là tiānjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 添加 là gì?

Âm Hán Việt của 添加 là "thiêm gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.