TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

添办

tiānbàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 添辦

Âm Hán Việt THIÊM BIỆN

添办 nghĩa là mua sắm.

Nghĩa của 添办

tiānbàn

THIÊM BIỆNphồn thể 添辦
  1. Mua sắm

Câu hỏi thường gặp

添办 nghĩa là gì?

添办 (tiānbàn) nghĩa là mua sắm.

添办 đọc thế nào?

添办 đọc là tiānbàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 添办 là gì?

Âm Hán Việt của 添办 là "thiêm biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.