TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清人

Qīngrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH NHÂN

清人 nghĩa là người thời Thanh.

Nghĩa của 清人

Qīngrén

THANH NHÂNDanh từtên riêng
  1. Người thời Thanh

Câu hỏi thường gặp

清人 nghĩa là gì?

清人 (qīngrén) nghĩa là người thời Thanh.

清人 đọc thế nào?

清人 đọc là Qīngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 清人 là gì?

Âm Hán Việt của 清人 là "thanh nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.