TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清仓

qīngcāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 清倉

Âm Hán Việt THANH THƯƠNG

清仓 nghĩa là Kiểm kê hàng tồn kho.

Nghĩa của 清仓

qīngcāng

THANH THƯƠNGĐộng từ, Danh từphồn thể 清倉
  1. Kiểm kê hàng tồn kho
  2. Thu dọn hết hàng tồn

Từ ghép có 清仓

Câu hỏi thường gặp

清仓 nghĩa là gì?

清仓 (qīngcāng) nghĩa là Kiểm kê hàng tồn kho.

清仓 đọc thế nào?

清仓 đọc là qīngcāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 清仓 là gì?

Âm Hán Việt của 清仓 là "thanh thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.