TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清亮

qīngliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH LƯỢNG

清亮 nghĩa là trong trẻo và vang, sáng.

Nghĩa của 清亮

qīngliàng

THANH LƯỢNGTính từ, Động từ
  1. âm thanh Trong trẻo và vang; sáng
  2. đôi mắt Sáng
  3. nước Trong vắt; tinh khiết
  4. Rõ ràng (trong tâm trí)

qīngliang

THANH LƯỢNGTính từ, Động từ
  1. Trong trẻo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 清亮

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

清亮 nghĩa là gì?

清亮 (qīngliàng, qīngliang) nghĩa là trong trẻo và vang, sáng.

清亮 đọc thế nào?

清亮 đọc là qīngliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 清亮 là gì?

Âm Hán Việt của 清亮 là "thanh lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.