TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清剿

qīngjiǎo giọng máy của trình duyệt

清剿 nghĩa là trấn áp, hoạt động dọn dẹp.

Nghĩa của 清剿

qīngjiǎo

Động từ
  1. Trấn áp (quân nổi dậy)
  2. Hoạt động dọn dẹp

Câu hỏi thường gặp

清剿 nghĩa là gì?

清剿 (qīngjiǎo) nghĩa là trấn áp, hoạt động dọn dẹp.

清剿 đọc thế nào?

清剿 đọc là qīngjiǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.