TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清华

Qīnghuá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 清華

Âm Hán Việt THANH HOA

清华 nghĩa là Viết tắt của 清华大学 (Qīnghuá Dàxué).

Nghĩa của 清华

Qīnghuá

THANH HOATính từ, Danh từ, Tên riêngphồn thể 清華tên riêng
  1. Viết tắt của 清华大学 (Qīnghuá Dàxué)

Câu hỏi thường gặp

清华 nghĩa là gì?

清华 (qīnghuá) nghĩa là Viết tắt của 清华大学 (Qīnghuá Dàxué).

清华 đọc thế nào?

清华 đọc là Qīnghuá (pinyin).

Âm Hán Việt của 清华 là gì?

Âm Hán Việt của 清华 là "thanh hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.