TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清史馆

Qīngshǐguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 清史館

Âm Hán Việt THANH SỬ QUÁN

清史馆 nghĩa là Cơ quan thành lập năm 1914 để biên soạn lịch sử chính thức của triều Thanh.

Nghĩa của 清史馆

Qīngshǐguǎn

THANH SỬ QUÁNphồn thể 清史館tên riêng
  1. Cơ quan thành lập năm 1914 để biên soạn lịch sử chính thức của triều Thanh

Câu hỏi thường gặp

清史馆 nghĩa là gì?

清史馆 (qīngshǐguǎn) nghĩa là Cơ quan thành lập năm 1914 để biên soạn lịch sử chính thức của triều Thanh.

清史馆 đọc thế nào?

清史馆 đọc là Qīngshǐguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 清史馆 là gì?

Âm Hán Việt của 清史馆 là "thanh sử quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.