清屏 nghĩa là Xóa tất cả mục trên màn hình hiển thị.
Nghĩa của 清屏
qīngpíng
THANH BÌNH
tin học Xóa tất cả mục trên màn hình hiển thị
Câu hỏi thường gặp
清屏 nghĩa là gì?
清屏 (qīngpíng) nghĩa là Xóa tất cả mục trên màn hình hiển thị.
清屏 đọc thế nào?
清屏 đọc là qīngpíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 清屏 là gì?
Âm Hán Việt của 清屏 là "thanh bình".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.